Gần 230 trường đại học đã công bố điểm chuẩn năm 2024

TCGCVN - Tính đến hết ngày 18/8, hầu hết đại học đã công bố điểm chuẩn theo điểm thi tốt nghiệp THPT. Năm nay điểm chuẩn nhiều ngành tăng cao.
09:59 | 19/08/2024

TCGCVN - Tính đến hết ngày 18/8, hầu hết đại học đã công bố điểm chuẩn theo điểm thi tốt nghiệp THPT. Năm nay điểm chuẩn nhiều ngành tăng cao.

Đối với kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2024, theo công bố của hầu hết các trường, điểm chuẩn nhiều ngành tăng cao so với các năm học trước. Trong số các trường đã công bố điểm chuẩn, hầu hết tính theo tổng điểm ba môn thuộc tổ hợp, cộng điểm ưu tiên (nếu có). Với cách tính này, dẫn đầu về điểm chuẩn đang là ngành Sư phạm Văn, Sư phạm Sử của Đại học Sư phạm Hà Nội ở tổ hợp C00 (Văn, Sử, Địa). Theo sau là ngành Trung Quốc học của Học viện Ngoại giao và ngành Quan hệ công chúng của trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội, với lần lượt 29,2 và 29,1 điểm, cũng ở tổ hợp này.

Quảng cáo

Thang điểm 40, với một môn nhân hệ số 2, điểm chuẩn cao nhất là 38,12, tại ngành Lịch sử, tổ hợp C19 (Ngữ văn, Giáo dục công dân và Lịch sử) của Học viện Báo chí và Tuyên truyền.

Một số trường có công thức xét tuyển riêng như Đại học Bách khoa Hà Nội, Đại học Bách khoa TP Hồ Chí Minh.

Dưới đây là danh sách các trường đại học đã công bố điểm chuẩn trên toàn quốc:

TT

Tên trường

Điểm chuẩn 2024

Điểm chuẩn 2023

1

Trường Đại học Hoa Sen

15-19

15-19

2

Trường Đại học Công Nghệ TP.HCM (HUTECH)

16-21

16-21

3

Trường Đại học Gia Định

15-16,5

15-16,5; riêng chương trình tài năng 18 điểm

4

Trường Đại học Bình Dương

15-21

15; riêng ngành dược học lấy 21 điểm

5

Trường Đại học Nha Trang

16-23

16-23

6

Học viện Ngân hàng

25,6-28,13

Hệ chuẩn: 24,5-26,5

Hệ CLC: 32,6-32,75

Hệ quốc tế: 21,6-23,9

7

Trường Đại học Hùng Vương TPHCM

15

15

8

Trường Đại học Công nghệ và quản lý Hữu Nghị

16

15

9

Trường Đại học Hải Dương

15-26,85

15-19

10

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

22-29,3

18,3-28,42

11

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

15-23

15; riêng ngành y khoa lấy 23 điểm

12

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

23,95-28,6

21,7-28

13

Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn

16-17

17

14

Trường Đại học Ngoại thương

27-28,5

26,2-28,5

15

Trường Đại học Y - Dược Thái Nguyên

19,5-26,35

19-26,25

16

Trường Đại học Thái Bình Dương

15

15

17

Trường Đại học Bạc Liêu

15-16

18

Trường Đại học Y Dược Cần Thơ

19,2-25,7

20-25,52

19

Trường Đại học Đại Nam

16-22,5

15-22,5

20

Trường Đại học Văn Lang

16-22,5

16-24

21

Trường Đại học Đông Á

15-21

15-21

22

Trường Đại học Công nghiệp TPHCM

19-26

18-26

Phân hiệu Quảng Ngãi: 17

23

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

15-22,5

15-22,5

24

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

26,71-28,18

Thang điểm 30: 26,1-27,65

Thang điểm 40: 35,65-37,1

25

Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TPHCM

15-20

15-21,5

26

Trường Đại học Khoa học Xã hội Nhân văn - ĐHQG Hà Nội

22,95-29,03

20-28,78

27

Đại học Bách khoa Hà Nội

21,78-28,53

21-29,42

28

Trường Đại học Kinh tế - Luật - Đại học Quốc gia TPHCM

24,39-27,44

24,06-27,48

29

Trường Đại học Tiền Giang

15-20,5

15-17,5

30

Trường Đại học Cần Thơ

15-28,43

15-26,86

31

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM

15-18

15-17

32

Trường Đại học Hoa Lư

16-27,2

15-26,2

33

Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông - Đại học Thái Nguyên

18,4-22,8

16-19,5

34

Học viện Hàng không Việt Nam

16-26

16-24,2

35

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

15 (riêng ngành sư phạm công nghệ lấy 24 điểm)

15 (riêng ngành sư phạm công nghệ lấy 19 điểm)

36

Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

19-25,4

19-24,5

37

Trường ĐH Công Thương TPHCM

17-24,5

16-22,5

38

Trường Quốc tế - ĐH Quốc gia Hà Nội

21-25,15

21-24,35

39

Trường Đại học Việt Nhật - ĐH Quốc gia Hà Nội

20-21

20-22

40

Trường Đại học Khoa học tự nhiên - ĐH Quốc gia Hà Nội

Thang 30: 20-26,25

Thang 40: 34,45-35

Thang 30: 20-25,65

Thang 40: 33,4-34,85

41

Trường Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia TPHCM

21-22

20,55-22

42

Trường Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia TPHCM

18,5-28,5

17-28,05

43

Trường Đại học Luật TPHCM

22,56-27,27

22,91-27,11

44

Học viện Chính sách h và Phát triển

24,68-27,43

23,5-25,5

45

Trường Đại học Đông Đô

15-21

46

Trường Đại học Tài chính - Marketing

22-25,9

21,1-26

47

Trường Đại học Kinh tế TPHCM (UEH)

23,8-27,2

17-27,2

48

Trường Đại học Dược Hà Nội

24,26-25,51

23,81 - 25

49

Trường ĐH Ngân hàng TPHCM

20,45-26,36

24,1-25,24

50

Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

17,05-27,11

17-26,45

51

Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

21,35-26,57

18,35-26,31

52

Học viện Tài chính

Thang 30: 26,03-26,85

Thang 40: 34,35-36,15

Thang 30: 25,8-26,17 Thang 40: 34,01-35,51

53

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM

20,5-27,5

19-27,75

54

Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TPHCM

22-28,8

21-28

55

Trường Đại học Tôn Đức Thắng

22-34,25

22-34,6

56

Trường Đại học Thủy lợi

20,5-26,62

18-25

57

Trường Đại học Công đoàn

Thang 30: 15,2-26,38

Thang 40: 33,0

15,15-23,23

58

Trường Đại học Thương mại

25-27

24,5-27

59

Trường Đại học Mở TPHCM

16-24,75

16,5-25,5

60

Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

22,1-27,83

61

Trường Đại học Bách khoa TPHCM

55,51-84,14 (thang 100)

54-79,84 (thang 100)

62

Học viện Kỹ thuật mật mã

24,85-26,1

25-26,2

63

Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TPHCM (UEF)

16-21

16-21

64

Trường Đại học Văn Hiến

15-19

15,15-24,03

65

Trường Đại học Y Dược Hải Phòng

19-26

19-25,4

66

Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng

19-25,47

18,7-25,32

67

Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội

24,92-28,89

20,5-27,45

68

Trường Đại học Công nghệ Đông Á

18-23

69

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

26,75-38,45

26,68-37,21

70

Trường Đại học Đà Lạt

17-25,8

16-26,75

71

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

15-24,75

15-26

72

Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

24,49-27,15

23,55-26,8

73

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

33,1-33,62 (thang điểm 40)

34,1-35,7

74

Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

22,5-27,8

22-27,85

75

Trường Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội

24,5-28,36

24,28-27,35

76

Trường Đại học Lao động - Xã hội

Cơ sở Hà Nội: 17-26,33

Cơ sở TPHCM: 20-25,8

Cơ sở Hà Nội: 21,75-24,44

Cơ sở TPHCM: 17-24,6

77

Trường Đại học Kinh tế kỹ thuật công nghiệp

17,5-24,5

17,5-24

78

Trường Đại học Thăng Long

19-26,52

PT1/PT6: 18-25,89

PT2: 24,05-26,23

79

Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu

15-21

15-21

80

Trường Đại học CMC

21-23

22-23

81

Trường Đại học Điện lực

19,5-24

18-24

82

Trường Đại học Công nghiệp Vinh

15

83

Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

15

84

Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên

16-25,9

85

Trường Đại học Phan Châu Trinh

16-22,5

15-22,5

86

Trường Đại học Vinh

16-28,71 (môn năng khiếu có nhân hệ số)

17-28,12

87

Trường Đại học Công nghệ thông tin - Đại học Quốc gia TPHCM

25,55-28,3

25,4-27,8

88

Trường Đại học Tây Nguyên

15-27,58

15-26

89

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

17,20-28,13

15,35-27,58

90

Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

16-24

15-19

91

Trường Đại học Mỏ Địa chất

15-24,5

15-23,5

92

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội

Thang 40: 34,35-35-78

Thang 30: 22,85-28,9

20,7-26,85

93

Trường Đại học Tân Tạo

15-22,5

15-22,5

94

Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam

21,85-25,05

95

Trường Đại học Sư phạm 2

15,35-28,83

15-28,58

96

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

24-27

17-26,45

97

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

17,2-28,13

15,35-27,58

98

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

17,13-27,24

15-27,17

99

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

15,90-23,55

15-23,79

100

Đại học CNTT và truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng

22-27

22-25,01

101

Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng

15-25,73

15-23

102

Viện nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng

17-18,50

17-20,25

103

Trường Y Dược - Đại học Đà Nẵng

22,35-25,57

19,05-25,52

104

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

18,65-25,01

18,55-24,63

105

Phân hiệu Đại học Huế ở Quảng Trị

15

15

106

Khoa Quốc tế - Đại học Huế

17-23

17-23

107

Trường Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế

16,7-18,2

15,75-18,2

108

Trường Du lịch - Đại học Huế

17-23

15,5-21

109

Khoa Giáo dục thể chất - Đại học Huế

27,1

21

110

Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế

15-26,3

16-26

111

Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế

15-18

15-17,5

112

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế

15-28,3

15-27,6

113

Trường Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế

18,5-21

18-24

114

Trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế

15-17,5

15-18

115

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế

17-23

17-23

116

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

15-27,1

15-25,5

117

Trường Đại học Luật - Đại học Huế

21

19

118

Trường Đại học Y tế công cộng

16,1-22,95

16-21,8

119

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

16,5-25,25

16,5-24,5

120

Trường Đại học Mở Hà Nội

Thang 40: 22,5-33,19

Thang 30: 17-26,12

17,25-25,07

121

Trường Đại học Phan Thiết

15-19

15-19

122

Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung

15

123

Trường Đại học Cửu Long

15-22,5

15-21

124

Trường Đại học Phương Đông

15-24

15-24

125

Trường Đại học Hùng Vương (Phú Thọ)

18-34 (môn năng khiếu có nhân hệ số)

Thang 30: 16-27,45

Thang 40: 29-31,9

126

Trường Đại học Võ Trường Toản

15-22,5

127

Trường Đại học Hồng Đức

15-28,83

15-27,63

128

Học viện Phụ nữ Việt Nam

15,5-26

15-24,75

129

Trường Đại học Phenikaa

17-23

17-23

130

Trường Đại học Quản lý và công nghệ Hải Phòng

15

15

131

Trường Đại học Công nghệ Miền Đông

15-21

16,5-21

132

Học viện Quản lý giáo dục

15-22,5

15

133

Trường Đại học Yersin Đà Lạt

17-21

17-21

134

Trường Đại học Đồng Tháp

15-27,84

17-27,4

135

Học viện Hành chính Quốc gia

Cơ sở Hà Nội: 23,25-27,9

Cơ sở Quảng Nam: 18-21

Cơ sở Hà Nội: 18,75-26,65

Cơ sở Quảng Nam: 15-18

136

Trường Đại học Thành Đông

14-21

14-21

137

Trường Đại học Tài chính kế toán

15

15

138

Trường Đại học Văn hóa, thể thao và du lịch Thanh Hóa

15-27,43

15-27,4

139

Trường Đại học Nguyễn Trãi

18

20-22

140

Trường Đại học Thể dục thể thao TPHCM

20

Phương thức 405: 22,75

Phương thức 406: 23,84

141

Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì

16-18

16-18

142

Trường Đại học Lạc Hồng

15-21

15-21

143

Trường Đại học Kinh Bắc

15-22,5

144

Trường Đại học Giao thông vận tải

Cơ sở Hà Nội: 20,5-26,45

Cơ sở TPHCM: 20-25,86

Cơ sở Hà Nội 18,3-26,15;

Cơ sở TPHCM 16,15-24,83

145

Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

15

15

146

Trường Đại học Nam Cần Thơ

16-22,5

15-22,5

147

Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai

15-19

15-19

148

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

19,5-24

17-23

149

Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải

16-24,54

16-24,12

150

Trường Đại học Tân Trào

15-27,67

15-24,5

151

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

16-21,25

Thang 30: 18-25,75

Thang 40: 32,25-32,5

152

Trường Đại học Khánh Hòa

15-22

15-25,85

153

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

15-26,5

15-24,75

154

Trường Đại học Tây Đô

15-21

15-21

155

Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột

16-24

16-22,75

156

Trường Đại học Chu Văn An

15-17

15-17

157

Trường Đại học Xây dựng Miền Tây

14,5-15

15

158

Trường Đại học Kỹ thuật công nghệ Cần Thơ

15,45-25,25

15-23,3

159

Trường Đại học Xây dựng Hà Nội

17-24,8

17-24,49

160

Trường Đại học Thủ Dầu Một

15-26,47

15,5-23,25

161

Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn

15

18-20,5

162

Trường Đại học Hà Tĩnh

16-26,4

163

Trường Đại học Lâm nghiệp

15-19,6

15

164

Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai

15-23,5

165

Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang

20,25-22,75

166

Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

16-18

15-19

167

Trường Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên

15-16

168

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên

17-20

16-19

169

Khối trường quân sự

20,60-28,55

cao nhất 27,97 điểm

170

Trường Đại học Luật Hà Nội

22,85-28,15

18,15-27,36

171

Trường Đại học Sư phạm TPHCM

Thang 30: 25,18-26,8

Thang 40: 34,5-37,7

Thang 30: 23,31-28,68

Thang 40: 33,5-38,02

172

Trường Đại học Sư phạm TPHCM

21,9-28,6

17-27

173

Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM

15-24,5

17-15,56

174

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

19-26,05

19-25,52

175

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

19-24

19-23,5

176

Trường Đại học Hạ Long

15-26,6

15-23

177

Trường Đại học Sao Đỏ

16-21,74

16-18

178

Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TPHCM

16-27,91

16-27,21

179

Trường Đại học Duy Tân

16-22,5

14-22,5

180

Học viện Ngoại giao

25,47-29,2

25,27-28,46

181

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội

18,9-27,08

16-26,15

182

Trường Đại học Quảng Nam

14-25,8

14-24,5

183

Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định

15,3-19

184

Trường Đại học Quy Nhơn

15-27,45

15-25,75

185

Trường Đại học Kiến trúc TPHCM

15,95-25,54

15-25,69

186

Học viện Bưu chính viễn thông

Cơ sở phía Bắc: 23,76-26,59

Cơ sở phía Nam: 18-25,1

187

Trường Đại học Nông Lâm TPHCM

15-24,5

14-25

188

Trường Đại học Đồng Nai

17-25,5

17-24,75

189

Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang

15

190

Trường Đại học Y Dược Thái Bình

19,15-26,17

15-25,8

191

Trường Đại học Y khoa Vinh

19-24,85

19-24

192

Trường Đại học Hải Phòng

17-33,5 (môn năng khiếu có nhân hệ số)

15-23,5

193

Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương

14-21

14-21

194

Trường Đại học Sài Gòn

17,91-26,31

195

Trường Đại học Y Dược TPHCM

21,45-27,8

19-27,34

196

Trường Đại học Văn hóa TPHCM

22-27,85

15-24,5

197

Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam

19

198

Trường Đại học Xây dựng miền Trung

15-26,85

15

199

Trường Đại học Việt Đức

18-22

18-22

200

Trường Đại học Thái Bình

17-18

16-19

201

Trường Đại học Trà Vinh

15-24,62

15-24,45

202

Trường Đại học Phạm Văn Đồng

15-26,6

15-23,2

203

Trường Đại học Hà Nội

Thang 30: 16,7-25,08

Thang 40: 25,27-35,8

24,2-36,15

204

Trường Đại học Khoa học Sức khỏe - Đại học Quốc gia TPHCM

22-26,4

19,65-26,15

205

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

20,01-28,8

206

Học viện Tòa án

21,05-28,2

21,15-27,31

207

Trường Đại học Phạm Văn Đồng

15-23,2

208

Đại học Phú Yên

24.02-25.75

209

Phân hiệu ĐH Quốc gia TPHCM tại Bến Tre

17

210

Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định

16

211

Trường Đại học Y Hà Nội

19-28,83

19-27,73

212

Khối trường công an, cảnh sát

lấy từ 14,01 điểm

213

Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM (UMT)

15-16

214

Trường Đại học Hòa Bình

17-22,5

215

Trường Đại học Thành Đô

16,5-21

216

Trường Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

20-26,35

217

Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên

17

218

Trường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội

15-18

219

Trường Đại học Quang Trung

15-19

220

Trường Đại học Dầu khí Việt Nam

20

221

Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương

18-37,5 (môn năng khiếu có nhân hệ số)

222

Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

24,5-27,5

223

Trường Đại học FPT

21

224

Trường Đại học Quảng Bình

15-26,61

225

Trường Đại học Trưng Vương

15-19

226

Trường Đại học Lâm nghiệp - Phân hiệu Đồng Nai

15-18

227

Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà

16

228

Trường Đại học Quốc tế miền Đông

15

230

Trường Đại học Kinh tế Nghệ An

17-20

231

Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội

20,45-28,42

232

Trường Đại học Tây Bắc

15-27,78

233

Trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

22,75-24,75

234

Trường Đại học Lâm nghiệp - Phân hiệu Gia Lai

15

235

Trường Đại học Tài chính Quản trị Kinh doanh

15-20,5

236

Đại học Sư phạm TPHCM - Phân hiệu Long An

18,7-27,30

237

Trường Đại học Kiên Giang

14-27,53